Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
悸动
悸动
quý động
tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)
2 nghĩa#36240
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)
- 。
Tim tôi đang đập thình thịch.
- 貳动động từ
rung động; hồi hộp đập mạnh
- 。
Tim anh ấy đập thình thịch một cái.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ悸动
Phồn thể悸動
quý động
tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)
2 nghĩa#36240
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)
- 。
Tim tôi đang đập thình thịch.
- 貳动động từ
rung động; hồi hộp đập mạnh
- 。
Tim anh ấy đập thình thịch một cái.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù