悸动

悸动
dòng
quý động

tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)

2 nghĩa#36240
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)

    • Tim tôi đang đập thình thịch.

  2. động từ

    rung động; hồi hộp đập mạnh

    • Tim anh ấy đập thình thịch một cái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.