Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
瞬间
瞬间
thuấn gian
mưa (tuyết) rộng khắp; giáng xuống trên diện rộng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5160
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa (tuyết) rộng khắp; giáng xuống trên diện rộng
中极短的时间,只要一刹那jí duǎn de shíjiān, zhǐ yào yī chànà
- ,。
Trong khoảnh khắc, anh ấy biến mất rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
瞬间
Phồn thể瞬間
thuấn gian
mưa (tuyết) rộng khắp; giáng xuống trên diện rộng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5160
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa (tuyết) rộng khắp; giáng xuống trên diện rộng
中极短的时间,只要一刹那jí duǎn de shíjiān, zhǐ yào yī chànà
- ,。
Trong khoảnh khắc, anh ấy biến mất rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch