瞬间

瞬间
shùnjiān
thuấn gian

mưa (tuyết) rộng khắp; giáng xuống trên diện rộng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5160
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa (tuyết) rộng khắp; giáng xuống trên diện rộng

    极短的时间,只要一刹那jí duǎn de shíjiān, zhǐ yào yī chànà

    • Trong khoảnh khắc, anh ấy biến mất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.