心跳

心跳
xīntiào
tâm khiêu

nhịp tim; tim đập

2 nghĩa#4053
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhịp tim; tim đập

    心脏跳动的次数或声音xīnzàng tiàodòng de cìshù huò shēngyīn

    • Tim tôi đập rất nhanh.

  2. danh từ

    nhịp tim; nhịp đập của tim

    心脏跳动的次数和速度xīnzàng tiàodòng de cìshù hé sùdù

    • Nhịp tim của anh ấy rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.