Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
/
悬挂式滑翔
悬挂式滑翔
huyền quải thức hoạt tường
lướt ván trên không; bay lượn bằng tàu lượn treo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lướt ván trên không; bay lượn bằng tàu lượn treo
- 。
Anh ấy thích dù lượn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 圭khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
悬挂式滑翔
Phồn thể懸掛式滑翔
huyền quải thức hoạt tường
lướt ván trên không; bay lượn bằng tàu lượn treo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lướt ván trên không; bay lượn bằng tàu lượn treo
- 。
Anh ấy thích dù lượn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 圭khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù