Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
患难见真情
Hoạn nạn mới biết lòng nhau [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hoạn nạn mới biết lòng nhau [thành ngữ]
- ,。
Hoạn nạn mới thấy chân tình, anh ấy là người bạn thật sự của tôi.
- 貳名danh từ
Hoạn nạn mới thấy tình thật; gian khó mới biết bạn bè thật sự [thành ngữ]
- ,。
Hoạn nạn kiến chân tình, câu này nói thật hay.
- 參名danh từ
Hoạn nạn mới thấy chân tình [thành ngữ]
- ,。
Hoạn nạn thấy chân tình, câu này nói thật hay.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Hoạn nạn mới biết lòng nhau [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hoạn nạn mới biết lòng nhau [thành ngữ]
- ,。
Hoạn nạn mới thấy chân tình, anh ấy là người bạn thật sự của tôi.
- 貳名danh từ
Hoạn nạn mới thấy tình thật; gian khó mới biết bạn bè thật sự [thành ngữ]
- ,。
Hoạn nạn kiến chân tình, câu này nói thật hay.
- 參名danh từ
Hoạn nạn mới thấy chân tình [thành ngữ]
- ,。
Hoạn nạn thấy chân tình, câu này nói thật hay.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù