患难见真情

患难见真情
huànnànjiànzhēnqíng
hoạn nạn kiến chân tình

Hoạn nạn mới biết lòng nhau [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hoạn nạn mới biết lòng nhau [thành ngữ]

    • Hoạn nạn mới thấy chân tình, anh ấy là người bạn thật sự của tôi.

  2. danh từ

    Hoạn nạn mới thấy tình thật; gian khó mới biết bạn bè thật sự [thành ngữ]

    • Hoạn nạn kiến chân tình, câu này nói thật hay.

  3. danh từ

    Hoạn nạn mới thấy chân tình [thành ngữ]

    • Hoạn nạn thấy chân tình, câu này nói thật hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.