- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
thước đo; thước chuẩn; thước ngắm (phía sau)
thước đo; thước chuẩn; thước ngắm (phía sau)
中一种疾病,身体不能正常控制血糖yī zhǒng jíbìng, shēntǐ búnéng zhèngcháng kòngzhì xiětáng
Anh ấy bị bệnh tiểu đường.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
thước đo; thước chuẩn; thước ngắm (phía sau)
thước đo; thước chuẩn; thước ngắm (phía sau)
中一种疾病,身体不能正常控制血糖yī zhǒng jíbìng, shēntǐ búnéng zhèngcháng kòngzhì xiětáng
Anh ấy bị bệnh tiểu đường.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.