糖尿病

糖尿病
tángniàobìng
đường niệu bệnh

thước đo; thước chuẩn; thước ngắm (phía sau)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12592
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo; thước chuẩn; thước ngắm (phía sau)

    一种疾病,身体不能正常控制血糖yī zhǒng jíbìng, shēntǐ búnéng zhèngcháng kòngzhì xiětáng

    • Anh ấy bị bệnh tiểu đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
  • đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH

Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.