Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
/
罹患
罹患
lo hoạn
mắc bệnh; chịu bệnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc bệnh; chịu bệnh
- 。
Anh ấy mắc bệnh ung thư.
- 貳动động từ
mắc bệnh; lâm bệnh
- 。
Anh ấy đã mắc bệnh ung thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
罹患
Phồn thể罹
lo hoạn
mắc bệnh; chịu bệnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc bệnh; chịu bệnh
- 。
Anh ấy mắc bệnh ung thư.
- 貳动động từ
mắc bệnh; lâm bệnh
- 。
Anh ấy đã mắc bệnh ung thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.