肺炎

肺炎
fèiyán
phế viêm

viêm phổi

2 nghĩa#16569
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm phổi

    • Anh ấy bị viêm phổi.

  2. danh từ

    viêm phổi

    • Viêm phổi là một căn bệnh nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))HÀI THANH

Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.