Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
悉听尊便
悉听尊便
tất thính tôn tiện
tùy ý ngài quyết định; xin cứ tự nhiên [thành ngữ]
3 nghĩa#38245
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tùy ý ngài quyết định; xin cứ tự nhiên [thành ngữ]
- 貳副trạng từ
tùy ý bạn; mặc bạn muốn làm gì [thành ngữ]
- ,。
Cứ làm theo ý bạn, tôi không có ý kiến gì.
- 參副trạng từ
tùy ý bạn; tùy nghi xử lý [thành ngữ]
- ,。
Tùy bạn, tôi không có ý kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
悉听尊便
Phồn thể悉聽尊便
tất thính tôn tiện
tùy ý ngài quyết định; xin cứ tự nhiên [thành ngữ]
3 nghĩa#38245
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tùy ý ngài quyết định; xin cứ tự nhiên [thành ngữ]
- 貳副trạng từ
tùy ý bạn; mặc bạn muốn làm gì [thành ngữ]
- ,。
Cứ làm theo ý bạn, tôi không có ý kiến gì.
- 參副trạng từ
tùy ý bạn; tùy nghi xử lý [thành ngữ]
- ,。
Tùy bạn, tôi không có ý kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù