Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
恼羞成怒
恼羞成怒
não tu thành nộ
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tức giận bỏ đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恼羞成怒
Phồn thể惱羞成怒
não tu thành nộ
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tức giận bỏ đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù