恶魔

恶魔
è
ác ma

ác quỷ; hung thần; yêu ma

2 nghĩa#1859
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ác quỷ; hung thần; yêu ma

    邪恶、残忍的神话人物或鬼怪xiéè、cánrěn de shénhuà rénwù huò guǐguài

    • Ác ma sống trong địa ngục.

  2. danh từ

    hung thần; ác quỷ; yêu tinh hung ác

    邪恶的精神、神灵或人物xiéè de jīngshén、shénlíng huò rénwù

    • Anh ta là một con quỷ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.