Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
/
妖怪
妖怪
yêu quái
yêu quái; yêu ma; quái vật
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7605
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu quái; yêu ma; quái vật
中不是人类的怪异生物;神话中害人的鬼神búshì rénlèi de guàiyì shēngwù;shénhuà zhōng hàirén de guǐshén
- 。
Con quái vật này rất đáng sợ.
- 貳名danh từ
thiên ma; ác quỷ trời
中一种坏的、可怕的鬼或怪物yī zhǒng huài de、kěpà de guǐ huò guàiwù
- 。
Con yêu quái này rất đáng sợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
妖怪
Phồn thể妖
yêu quái
yêu quái; yêu ma; quái vật
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7605
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu quái; yêu ma; quái vật
中不是人类的怪异生物;神话中害人的鬼神búshì rénlèi de guàiyì shēngwù;shénhuà zhōng hàirén de guǐshén
- 。
Con quái vật này rất đáng sợ.
- 貳名danh từ
thiên ma; ác quỷ trời
中一种坏的、可怕的鬼或怪物yī zhǒng huài de、kěpà de guǐ huò guàiwù
- 。
Con yêu quái này rất đáng sợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ