天使

天使
tiānshǐ
thiên sử

thiên thần; thiên sứ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#1631
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên thần; thiên sứ

    善良、美好的人;宗教中的神圣使者shàn liáng、měi hǎo de rén;zōngjiào zhōng de shénshèng shǐ zhě

    • Cô ấy giống như một thiên thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.