恶贯满盈

恶贯满盈
èguànmǎnyíng
ác quán mãn doanh

ác nghiệt tràn đầy; nợ máu chất chồng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ác nghiệt tràn đầy; nợ máu chất chồng [thành ngữ]

    • Hắn ta tội ác tày trời, cuối cùng đã bị trừng phạt.

  2. tính từ

    nợ máu đầy đầu; ác nghiệt chất chồng đầy tràn [thành ngữ]

    • Hắn ta tội ác đầy rẫy, cuối cùng đã bị trừng phạt.

  3. tính từ

    nợ máu đầy trời; tội ác chồng chất [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.