恶人先告状

恶人先告状
èrénxiāngàozhuàng
ác nhân tiên cáo trạng

kẻ có tội lại đi kiện trước; vừa ăn cướp vừa la làng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ có tội lại đi kiện trước; vừa ăn cướp vừa la làng [thành ngữ]

    • Kẻ ác đi kiện trước, anh ta chính là người như vậy.

  2. động từ

    kẻ xấu đi kiện trước; vừa ăn cắp vừa la làng [thành ngữ]

    • Anh ta luôn là kẻ ác đi kiện trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.