恩将仇报

恩将仇报
ēnjiāngchóubào
ân tương thù báo

lấy oán báo ân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy oán báo ân [thành ngữ]

    • Anh ta lấy oán báo ơn, đúng là một kẻ vong ân bội nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.