恢复常态

恢复常态
huīchángtài
khôi phục thường thái

trở lại bình thường; phục hồi trạng thái bình thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở lại bình thường; phục hồi trạng thái bình thường

    • Cuộc sống đang trở lại bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.