Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
恃强欺弱
恃强欺弱
thị cường khi nhược
ỷ mạnh hiếp yếu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ỷ mạnh hiếp yếu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể ỷ mạnh hiếp yếu.
- 貳动động từ
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
- 。
Chúng ta không nên ỷ mạnh hiếp yếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恃强欺弱
Phồn thể恃強欺弱
thị cường khi nhược
ỷ mạnh hiếp yếu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ỷ mạnh hiếp yếu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể ỷ mạnh hiếp yếu.
- 貳动động từ
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
- 。
Chúng ta không nên ỷ mạnh hiếp yếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù