总统任期

总统任期
zǒngtǒngrèn
tổng thống nhiệm kỳ

nhiệm kỳ tổng thống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệm kỳ tổng thống

    • Nhiệm kỳ tổng thống là bốn năm.

  2. danh từ

    tự tiến cử bản thân (như Mao Toại xưa) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.