Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总统任期
总统任期
tổng thống nhiệm kỳ
nhiệm kỳ tổng thống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệm kỳ tổng thống
- 。
Nhiệm kỳ tổng thống là bốn năm.
- 貳名danh từ
tự tiến cử bản thân (như Mao Toại xưa) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
总统任期
Phồn thể總統任期
tổng thống nhiệm kỳ
nhiệm kỳ tổng thống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệm kỳ tổng thống
- 。
Nhiệm kỳ tổng thống là bốn năm.
- 貳名danh từ
tự tiến cử bản thân (như Mao Toại xưa) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù