Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
总结
tổng kết; kết luận; tóm tắt
NGHĨA
- 壹动động từ
tổng kết; kết luận; tóm tắt
中把主要内容简单地说出来bǎ zhǔyào nèiróng jiǎndān de shuōchūlai
- 。
Chúng ta hãy cùng tổng kết lại.
- 貳动động từ
tổng kết; quy nạp; khái quát
中把主要内容概括地说出来bǎ zhǔyào nèiróng gàikuò de shuō chūlái
- 。
Mời bạn tổng kết một chút.
- 參名danh từ
tổng kết; tóm tắt; kết luận
中把主要内容简要说出来bǎ zhǔyào nèiróng jiǎnyào shuōchūlái
- 。
Mời bạn tổng kết một chút.
- 肆名danh từ
tóm tắt; tổng kết ngắn
中把主要内容简短地说出来bǎ zhǔyào nèiróng jiǎnduǎn de shuōchūlái
- 。
Mời bạn làm một bản tổng kết.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
tổng kết; kết luận; tóm tắt
NGHĨA
- 壹动động từ
tổng kết; kết luận; tóm tắt
中把主要内容简单地说出来bǎ zhǔyào nèiróng jiǎndān de shuōchūlai
- 。
Chúng ta hãy cùng tổng kết lại.
- 貳动động từ
tổng kết; quy nạp; khái quát
中把主要内容概括地说出来bǎ zhǔyào nèiróng gàikuò de shuō chūlái
- 。
Mời bạn tổng kết một chút.
- 參名danh từ
tổng kết; tóm tắt; kết luận
中把主要内容简要说出来bǎ zhǔyào nèiróng jiǎnyào shuōchūlái
- 。
Mời bạn tổng kết một chút.
- 肆名danh từ
tóm tắt; tổng kết ngắn
中把主要内容简短地说出来bǎ zhǔyào nèiróng jiǎnduǎn de shuōchūlái
- 。
Mời bạn làm một bản tổng kết.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù