Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总体目标
总体目标
tổng thể mục tiêu
mục tiêu tổng quát
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mục tiêu tổng quát
- 。
Mục tiêu tổng thể của chúng ta là nâng cao mức sống.
- 貳名danh từ
mục tiêu tổng thể; mục đích chung
- 。
Mục tiêu tổng thể của chúng tôi là nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ总体目标
Phồn thể總體目標
tổng thể mục tiêu
mục tiêu tổng quát
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mục tiêu tổng quát
- 。
Mục tiêu tổng thể của chúng ta là nâng cao mức sống.
- 貳名danh từ
mục tiêu tổng thể; mục đích chung
- 。
Mục tiêu tổng thể của chúng tôi là nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù