Tới nội dung chính

总局

总局
zǒngjú
tổng cục

trụ sở chính; bộ phận chính

3 nghĩa#36955
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trụ sở chính; bộ phận chính

    • 。

      Tổng cục đã ban hành quy định mới.

  2. 貳名danh từ

    tổng cục; tổng văn phòng

    • 。

      Tổng cục Phát thanh và Truyền hình Quốc gia.

  3. 參名danh từ

    cơ quan trung ương; tổng cục

总
zǒng
tổng
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu