怪物

怪物
guàiwu
quái vật

yêu quái; yêu ma; quái vật

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#1569
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu quái; yêu ma; quái vật

    长得很奇怪、令人害怕的动物或生物zhǎng de hěn qíguài、lìng rén hàikǒ de dòngwù huò shēngwù

    • Đó là quái vật gì vậy?

  2. danh từ

    quái vật; kẻ kỳ dị

    性格或行为奇怪不寻常的人xìnggé huò xíngwéi qíguài búxúnchángde rén

    • Anh ấy là một người lập dị.

  3. danh từ

    người kỳ quặc; kẻ lập dị; (khẩu) dị nhân

    长得很奇怪、很可怕的生物或人zhǎng de hěn qíguài、hěn kěpà de shēngwù huò rén

    • Anh ấy là một quái vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.