Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
怪物
yêu quái; yêu ma; quái vật
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu quái; yêu ma; quái vật
中长得很奇怪、令人害怕的动物或生物zhǎng de hěn qíguài、lìng rén hàikǒ de dòngwù huò shēngwù
- ?
Đó là quái vật gì vậy?
- 貳名danh từ
quái vật; kẻ kỳ dị
中性格或行为奇怪不寻常的人xìnggé huò xíngwéi qíguài búxúnchángde rén
- 。
Anh ấy là một người lập dị.
- 參名danh từ
người kỳ quặc; kẻ lập dị; (khẩu) dị nhân
中长得很奇怪、很可怕的生物或人zhǎng de hěn qíguài、hěn kěpà de shēngwù huò rén
- 。
Anh ấy là một quái vật.
解字
GIẢI TỰyêu quái; yêu ma; quái vật
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu quái; yêu ma; quái vật
中长得很奇怪、令人害怕的动物或生物zhǎng de hěn qíguài、lìng rén hàikǒ de dòngwù huò shēngwù
- ?
Đó là quái vật gì vậy?
- 貳名danh từ
quái vật; kẻ kỳ dị
中性格或行为奇怪不寻常的人xìnggé huò xíngwéi qíguài búxúnchángde rén
- 。
Anh ấy là một người lập dị.
- 參名danh từ
người kỳ quặc; kẻ lập dị; (khẩu) dị nhân
中长得很奇怪、很可怕的生物或人zhǎng de hěn qíguài、hěn kěpà de shēngwù huò rén
- 。
Anh ấy là một quái vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù