怪兽

怪兽
guàishòu
quái thú

quái thú; quái vật

3 nghĩa#4466
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quái thú; quái vật

    奇异、凶猛的野生动物或虚构的奇怪生物qíyì、xiōngměng de yěshēng dòngwù huò xūgòu de qíguài shēngwù

    • Phim quái vật rất được yêu thích.

  2. danh từ

    quái thú; quái vật

    传说中的奇异可怕的动物chuánshuō zhōng de qíyì kěpà de dòngwù

    • Quái thú là sinh vật hư cấu.

  3. danh từ

    yêu quái; yêu ma; quái vật

    很恐怖、很凶恶的动物或生物hěn kǒngbù、hěn xiōngèdé de dòngwù huò shēngwù

    • Con quái vật này rất đáng sợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.