Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
怪兽
quái thú; quái vật
NGHĨA
- 壹名danh từ
quái thú; quái vật
中奇异、凶猛的野生动物或虚构的奇怪生物qíyì、xiōngměng de yěshēng dòngwù huò xūgòu de qíguài shēngwù
- 。
Phim quái vật rất được yêu thích.
- 貳名danh từ
quái thú; quái vật
中传说中的奇异可怕的动物chuánshuō zhōng de qíyì kěpà de dòngwù
- 。
Quái thú là sinh vật hư cấu.
- 參名danh từ
yêu quái; yêu ma; quái vật
中很恐怖、很凶恶的动物或生物hěn kǒngbù、hěn xiōngèdé de dòngwù huò shēngwù
- 。
Con quái vật này rất đáng sợ.
解字
GIẢI TỰquái thú; quái vật
NGHĨA
- 壹名danh từ
quái thú; quái vật
中奇异、凶猛的野生动物或虚构的奇怪生物qíyì、xiōngměng de yěshēng dòngwù huò xūgòu de qíguài shēngwù
- 。
Phim quái vật rất được yêu thích.
- 貳名danh từ
quái thú; quái vật
中传说中的奇异可怕的动物chuánshuō zhōng de qíyì kěpà de dòngwù
- 。
Quái thú là sinh vật hư cấu.
- 參名danh từ
yêu quái; yêu ma; quái vật
中很恐怖、很凶恶的动物或生物hěn kǒngbù、hěn xiōngèdé de dòngwù huò shēngwù
- 。
Con quái vật này rất đáng sợ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù