性侵害

性侵害
xìngqīnhài
tính xâm hại

xâm hại tình dục; tấn công tình dục (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xâm hại tình dục; tấn công tình dục (pháp lý)

    • Xâm hại tình dục là một hành vi phạm tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.