Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急转直下
急转直下
cấp chuyển trực hạ
đột ngột xoay chiều rồi lao dốc; đổi chiều ngoặt và xấu đi nhanh chóng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đột ngột xoay chiều rồi lao dốc; đổi chiều ngoặt và xấu đi nhanh chóng [thành ngữ]
- 。
Tình hình thay đổi đột ngột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
急转直下
Phồn thể急轉直下
cấp chuyển trực hạ
đột ngột xoay chiều rồi lao dốc; đổi chiều ngoặt và xấu đi nhanh chóng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đột ngột xoay chiều rồi lao dốc; đổi chiều ngoặt và xấu đi nhanh chóng [thành ngữ]
- 。
Tình hình thay đổi đột ngột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù