急转直下

急转直下
zhuǎnzhíxià
cấp chuyển trực hạ

đột ngột xoay chiều rồi lao dốc; đổi chiều ngoặt và xấu đi nhanh chóng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đột ngột xoay chiều rồi lao dốc; đổi chiều ngoặt và xấu đi nhanh chóng [thành ngữ]

    • Tình hình thay đổi đột ngột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.