急不可耐

急不可耐
nài
cấp bất khả nại

nóng lòng không thể chờ được; sốt ruột [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng lòng không thể chờ được; sốt ruột [thành ngữ]

    • Anh ấy sốt ruột muốn biết kết quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.