Tới nội dung chính

从容不迫

从容不迫
cóngróngbùpò
tòng dung bất bách

ung dung tự tại; thong thả không vội [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ung dung tự tại; thong thả không vội [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy luôn bình tĩnh đối mặt với thử thách.

  2. 貳形tính từ

    ung dung; thong dong; bình thản [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy luôn luôn bình tĩnh.

从
cóng
tòng
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu