Tới nội dung chính

为何

为何
wèihé
vị hà

tại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#767
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    tại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)

    中用来询问原因或理由的词语yònglái xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de cíyǔ

    • ?

      Sao bạn không đến?

为
wéi
vị
BỘ THỦ⼂
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu