为何

为何
wèi
vị hà

tại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#767
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)

    用来询问原因或理由的词语yònglái xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de cíyǔ

    • Sao bạn không đến?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.