- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
(khẩu) tại sao; vì sao
(khẩu) tại sao; vì sao
中问原因的词,意思是为什么wèn yuányīn de cí, yìsi shì wèishéme
Tại sao bạn không vui?
(khẩu) tại sao; vì sao
(khẩu) tại sao; vì sao
中问原因的词,意思是为什么wèn yuányīn de cí, yìsi shì wèishéme
Tại sao bạn không vui?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.