怀旧

怀旧
huáijiù
hoài cựu

hoài niệm; nhớ về quá khứ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23334
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoài niệm; nhớ về quá khứ

    • Tôi thích hoài niệm.

  2. danh từ

    hoài niệm; nhớ về quá khứ

    • Anh ấy rất hoài niệm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.