Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风潮
风潮
phong trào
làn sóng; phong trào; cơn bão (xã hội)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
làn sóng; phong trào; cơn bão (xã hội)
- 。
Làn sóng này đã càn quét cả đất nước.
- 貳名danh từ
làn sóng; phong trào (dư luận, xu hướng xã hội)
- 。
Làn sóng này đã càn quét khắp cả nước.
- 參名danh từ
làn sóng; phong trào; xu hướng thịnh hành
- 。
Đây là một trào lưu mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)HÌNH THANH
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
风潮
Phồn thể風潮
phong trào
làn sóng; phong trào; cơn bão (xã hội)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
làn sóng; phong trào; cơn bão (xã hội)
- 。
Làn sóng này đã càn quét cả đất nước.
- 貳名danh từ
làn sóng; phong trào (dư luận, xu hướng xã hội)
- 。
Làn sóng này đã càn quét khắp cả nước.
- 參名danh từ
làn sóng; phong trào; xu hướng thịnh hành
- 。
Đây là một trào lưu mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao