风潮

风潮
fēngcháo
phong trào

làn sóng; phong trào; cơn bão (xã hội)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làn sóng; phong trào; cơn bão (xã hội)

    • Làn sóng này đã càn quét cả đất nước.

  2. danh từ

    làn sóng; phong trào (dư luận, xu hướng xã hội)

    • Làn sóng này đã càn quét khắp cả nước.

  3. danh từ

    làn sóng; phong trào; xu hướng thịnh hành

    • Đây là một trào lưu mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.