情结

情结
qíngjié
tình kết

mặc cảm; tâm kết (tâm lý học)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29376
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặc cảm; tâm kết (tâm lý học)

    • Anh ấy có một phức cảm anh hùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.