情怀

情怀
qínghuái
tình hoài

chuyện tình; chuyện tình cảm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện tình; chuyện tình cảm

    • Anh ấy là một người có tình cảm.

  2. danh từ

    tâm trạng; hứng thú; vẻ

    • Anh ấy là một người có tâm hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.