怀孕
mang thai; có thai
NGHĨA
- 壹动động từ
mang thai; có thai
中妇女身体里有了婴儿fùnǚ shēntǐ lǐ yǒule yīngér
- 。
Cô ấy có thai rồi.
- 貳动động từ
mang thai; thai nghén
中女性体内有胎儿发育的状态nǚxìng tǐnèi yǒu tāi'ér fāyù de zhuàngtài
- 參动động từ
thai nghén; mang thai; thời kỳ thai nghén
中女性身体里有了婴儿;妇女有孕nǚxìng shēntǐ lǐ yǒule yīnghuà;fùnǚ yǒu yùn
- 肆动động từ
bụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
中女性体内有了婴儿;身体有了小孩nǚxìng tǐnèi yǒule yīnghuà; shēntǐ yǒule xiǎohái
mang thai; có thai
NGHĨA
- 壹动động từ
mang thai; có thai
中妇女身体里有了婴儿fùnǚ shēntǐ lǐ yǒule yīngér
- 。
Cô ấy có thai rồi.
- 貳动động từ
mang thai; thai nghén
中女性体内有胎儿发育的状态nǚxìng tǐnèi yǒu tāi'ér fāyù de zhuàngtài
- 參动động từ
thai nghén; mang thai; thời kỳ thai nghén
中女性身体里有了婴儿;妇女有孕nǚxìng shēntǐ lǐ yǒule yīnghuà;fùnǚ yǒu yùn
- 肆动động từ
bụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
中女性体内有了婴儿;身体有了小孩nǚxìng tǐnèi yǒule yīnghuà; shēntǐ yǒule xiǎohái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù