快闪记忆体

快闪记忆体
kuàishǎn
khoái thiểm ký ức thể

bộ nhớ flash (điện toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ nhớ flash (điện toán)

    • Máy tính của tôi có bộ nhớ flash.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.