- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
rung tâm nhĩ; rung nhĩ (atrial fibrillation)
rung tâm nhĩ; rung nhĩ (atrial fibrillation)
Rung tâm nhĩ là một bệnh tim phổ biến.
rung tâm nhĩ; rung nhĩ (atrial fibrillation)
rung tâm nhĩ; rung nhĩ (atrial fibrillation)
Rung tâm nhĩ là một bệnh tim phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.