德才兼备

德才兼备
cáijiānbèi
đức tài kiêm bị

vừa có đức vừa có tài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa có đức vừa có tài [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo vừa có đức vừa có tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.