微扰展开

微扰展开
wēirǎozhǎnkāi
vi nhiễu triển khai

khai triển nhiễu loạn nhỏ; khai triển nhiễu loạn (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khai triển nhiễu loạn nhỏ; khai triển nhiễu loạn (vật lý)

    • Khai triển nhiễu loạn là một phương pháp quan trọng trong vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.