/
麽
麽
ma
nhỏ bé; tầm thường; không đáng kể
2 nghĩa#642
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ bé; tầm thường; không đáng kể
中很小的;不重要的hěn xiǎo de;bù zhòngyào de
- 貳助trợ từ
nhỏ bé; tí hon
中很小;微小hěn xiǎo;wēi xiǎo
- ?
Bạn ăn gì vậy?
LIÊN QUAN
麽
Phồn thể麼
ma
nhỏ bé; tầm thường; không đáng kể
2 nghĩa#642
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ bé; tầm thường; không đáng kể
中很小的;不重要的hěn xiǎo de;bù zhòngyào de
- 貳助trợ từ
nhỏ bé; tí hon
中很小;微小hěn xiǎo;wēi xiǎo
- ?
Bạn ăn gì vậy?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài