Tới nội dung chính

得天独厚

得天独厚
détiāndúhòu
đắc thiên độc hậu

được trời phú đặc biệt; có điều kiện thuận lợi hơn người [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    được trời phú đặc biệt; có điều kiện thuận lợi hơn người [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy được trời phú, rất may mắn.

  2. 貳形tính từ

    được trời ưu đãi; có điều kiện ưu việt [thành ngữ]

    • 。

      Nơi này có những lợi thế đặc biệt.

  3. 參形tính từ

    được thiên nhiên ưu đãi; được trời phú [thành ngữ]

    • 。

      Nơi này được thiên nhiên ưu đãi.

得
dé
đắc
BỘ THỦ⼻
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu