得天独厚

得天独厚
tiānhòu
đắc thiên độc hậu

được trời phú đặc biệt; có điều kiện thuận lợi hơn người [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    được trời phú đặc biệt; có điều kiện thuận lợi hơn người [thành ngữ]

    • Anh ấy được trời phú, rất may mắn.

  2. tính từ

    được trời ưu đãi; có điều kiện ưu việt [thành ngữ]

    • Nơi này có những lợi thế đặc biệt.

  3. tính từ

    được thiên nhiên ưu đãi; được trời phú [thành ngữ]

    • Nơi này được thiên nhiên ưu đãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.