径情直遂

径情直遂
jìngqíngzhísuì
kính tình trực toại

thuận theo ý muốn, thực hiện được hoài bão [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuận theo ý muốn, thực hiện được hoài bão [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đạt được ước mơ của mình một cách thuận lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.