征敛无度

征敛无度
zhēngliǎn
chinh liễm vô độ

thu thuế không giới hạn; vơ vét sưu thuế vô độ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu thuế không giới hạn; vơ vét sưu thuế vô độ [thành ngữ]

    • Ông ta thu thuế vô độ, dân chúng lầm than.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.