路程

路程
chéng
lộ trình

quãng đường; lộ trình

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#9520
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quãng đường; lộ trình

    从一个地方到另一个地方的距离cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang de jùlí

    • Đoạn đường này rất dài.

  2. danh từ

    quãng đường; hành trình; lộ trình

    从起点到终点的距离cóng qǐdiǎn dào zhōngdiǎn de jùlí

    • Chúng ta vẫn còn một chặng đường dài.

  3. danh từ

    đường; con đường; lộ trình

    从一个地点到另一个地点所经过的距离cóng yī gè dìdiǎn dào lìng yī gè dìdiǎn suǒ jīngguò de jùlí

  4. danh từ

    cự ly hành trình; tầm bay (máy bay); tầm hoạt động (tàu thuyền)

    从起点到终点的距离cóng qǐdiǎn dào zhōngdiǎn de jùlí

    • Chúng tôi đã đi một quãng đường rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.