Tới nội dung chính

招收

招收
zhāoshōu
chiêu thu

thuê; thuê mướn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thuê; thuê mướn

    • 。

      Công ty chúng tôi đang tuyển nhân viên mới.

  2. 貳动động từ

    hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

招
zhāo
chiêu
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu