Tới nội dung chính

通知书

通知书
tōngzhīshū
thông tri thư

thông báo bằng văn bản; giấy thông báo

HSK 4 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thông báo bằng văn bản; giấy thông báo

    • 。

      Tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển.

通
tōng
thông
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu