通知书

通知书
tōngzhīshū
thông tri thư

thông báo bằng văn bản; giấy thông báo

HSK 4 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thông báo bằng văn bản; giấy thông báo

    • Tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.