当一天和尚撞一天钟

当一天和尚撞一天钟
dāngtiānshangzhuàngtiānzhōng
đương nhất thiên hoà thượng tràng nhất thiên chung

Làm ngày nào hay ngày đó; làm cho qua ngày; sống đến đâu hay đến đó [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Làm ngày nào hay ngày đó; làm cho qua ngày; sống đến đâu hay đến đó [thành ngữ](kế thừa)

    • Làm một ngày hòa thượng gõ một ngày chuông, sống qua ngày đoạn tháng.

  2. động từ

    làm ngày nào hay ngày đó; cứ đến đâu hay đến đó (làm việc qua ngày, thiếu nhiệt huyết) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy làm việc một cách máy móc mỗi ngày.

  3. động từ

    làm ngày nào hay ngày đó; làm cho có lệ, ngày nào biết ngày đó [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn làm việc một cách thụ động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.