Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
当一天和尚撞一天钟
Làm ngày nào hay ngày đó; làm cho qua ngày; sống đến đâu hay đến đó [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
Làm ngày nào hay ngày đó; làm cho qua ngày; sống đến đâu hay đến đó [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Làm một ngày hòa thượng gõ một ngày chuông, sống qua ngày đoạn tháng.
- 貳动động từ
làm ngày nào hay ngày đó; cứ đến đâu hay đến đó (làm việc qua ngày, thiếu nhiệt huyết) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc một cách máy móc mỗi ngày.
- 參动động từ
làm ngày nào hay ngày đó; làm cho có lệ, ngày nào biết ngày đó [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn làm việc một cách thụ động.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Làm ngày nào hay ngày đó; làm cho qua ngày; sống đến đâu hay đến đó [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
Làm ngày nào hay ngày đó; làm cho qua ngày; sống đến đâu hay đến đó [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Làm một ngày hòa thượng gõ một ngày chuông, sống qua ngày đoạn tháng.
- 貳动động từ
làm ngày nào hay ngày đó; cứ đến đâu hay đến đó (làm việc qua ngày, thiếu nhiệt huyết) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc một cách máy móc mỗi ngày.
- 參动động từ
làm ngày nào hay ngày đó; làm cho có lệ, ngày nào biết ngày đó [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn làm việc một cách thụ động.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)