强迫性性行为

强迫性性行为
qiǎngxìngxìngxíngwéi
cưỡng bách tính tính hành vi

hành vi tình dục cưỡng bức; ám ảnh tình dục bệnh lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành vi tình dục cưỡng bức; ám ảnh tình dục bệnh lý

    • Hành vi tình dục cưỡng bức là một loại bệnh tâm lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.