强悍

强悍
qiánghàn
cường hãn

mạnh mẽ; hung hãn; cứng rắn

4 nghĩa#16698
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mạnh mẽ; hung hãn; cứng rắn

    • Anh ấy là một đối thủ mạnh mẽ.

  2. tính từ

    mạnh; cường tráng

    • Anh ấy là một người đàn ông mạnh mẽ.

  3. tính từ

    dũng mãnh; hung hãn; oai phong

    • Anh ấy là một đối thủ đáng gờm.

  4. tính từ

    đáng sợ; khủng khiếp; ghê gớm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.