弹跳

弹跳
tántiào
đàn khiêu

nhảy; bật nhảy; đàn hồi

3 nghĩa#41706
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy; bật nhảy; đàn hồi

    • Anh ấy nhảy rất cao.

  2. động từ

    nhảy; bật nhảy; bật lên

  3. động từ

    bật lại; nảy lại; phục hồi (sau khi giảm)

    • Quả bóng này nảy rất cao.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.